Cách Viết Chữ 读 (dú · Hán Việt: Độc) — Thứ Tự 10 Nét & PDF
读 (dú · Âm Hán Việt: Độc) — đọc, đọc thành tiếng, theo học; cách đọc trong 句读 (dòu). Bên trái là bộ Ngôn (讠 - ngôn từ), bên phải là chữ Mại (卖 - biểu âm, giản thể từ chữ 賣).
- Pinyin
- dú
- Âm Hán Việt
- Độc
- Số Nét
- 10
- Bộ Thủ
- 讠
- Chiết Tự IDS
- ⿰讠卖
- Phồn Thể
- 讀
Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 读 (10 Bước)
Tạo Phiếu Luyện Chữ 读 Tùy Chỉnh →读1 Chấm 点
读1 (25,11)→(37,21)
读2 Gập 折
读2 (7,43)→(38,63)
读3 Ngang 横
读3 (48,23)→(76,20)
读4 Sổ 竖
读4 (58,10)→(60,33)
读5 Ngang 横
读5 (41,38)→(75,44)
读6 Chấm 点
读6 (47,46)→(53,51)
读7 Chấm 点
读7 (45,55)→(51,59)
读8 Ngang 横
读8 (40,68)→(84,63)
读9 Phẩy 撇
读9 (58,43)→(37,87)
读10 Mác 捺
读10 (68,72)→(82,86)
Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (读 = ⿰讠卖)
Bên trái là bộ Ngôn (讠 - ngôn từ), bên phải là chữ Mại (卖 - biểu âm, giản thể từ chữ 賣).
⿰讠卖 → 讠 + 卖 (⿰)
Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 读
Ở phần chữ Mại (卖 - 8 nét) bên phải: viết chữ Thập (十) + Ngang móc ở trên, phần dưới (头) viết 2 nét Chấm bên trái TRƯỚC rồi mới kéo nét Ngang, nét Phẩy và nét Chấm dài cuối cùng.
Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 读
Nét cuối cùng ở góc dưới phải của chữ Đọc (读) là một nét Chấm dài (长点), không kéo thành nét Mác để giữ chân chữ gọn gàng.
Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 读
đọc sách, đi học
đọc hiểu
âm đọc, cách phát âm
đọc to, đọc diễn cảm
Độc Giả · ⿰讠卖 · ⿸耂日
Giải Độc · ⿰角⿱刀牛 · ⿰讠卖
Tuyên Độc · ⿱宀亘 · ⿰讠卖
Tựu Độc · ⿰京尤 · ⿰讠卖
Công Độc · ⿰工攵 · ⿰讠卖
Mặc Độc · ⿰黑犬 · ⿰讠卖
Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 读 (dú)
字表里标出了每个多音字的常用读音。
Zìbiǎo lǐ biāochū le měi gè duōyīnzì de chángyòng dúyīn.
Trong bảng chữ đã ghi rõ âm đọc thông dụng của từng chữ đa âm.
每天大声朗读课文有助于培养语感。
Měitiān dàshēng lǎngdú kèwén yǒuzhùyú péiyǎng yǔgǎn.
Mỗi ngày đọc to bài khóa giúp rèn luyện cảm quan ngôn ngữ rất tốt.