Bỏ qua để đến nội dung
帖
HanziWorksheetChinese Handwriting Studio
Chữ HSK 1 Hạng #19 · 9 Nét← Danh Mục Thứ Tự Nét

Cách Viết Chữ 说 (shuō · Hán Việt: Thuyết) — Thứ Tự 9 Nét & PDF

说 (shuō · Âm Hán Việt: Thuyết) — nói, trò chuyện, giải thích, học thuyết; thuyết phục (shuì). Kết cấu Trái-Phải: bên trái là bộ Ngôn (讠) thu gọn từ chữ Ngôn (言) biểu thị hoạt động đàm thoại; bên phải là chữ Đoài (兑 - quẻ Đoài trong Kinh Dịch tượng trưng cho đầm nước và niềm hân hoan khi trao đổi tư tưởng qua ngôn từ). Ý nghĩa kết hợp là dùng ngôn ngữ chân thành để giãi bày sự việc, thảo luận lý lẽ hoặc thuyết phục tha nhân.

Pinyin
shuō
Âm Hán Việt
Thuyết
Số Nét
9
Bộ Thủ
讠
Chiết Tự IDS
⿰讠兑
Phồn Thể
說
说shuō · THUYẾT
9 Nét

Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 说 (9 Bước)

Tạo Phiếu Luyện Chữ 说 Tùy Chỉnh →
#1 / 9讠

说1 Chấm 点

说1 (25,11)→(36,20)

#2 / 9讠

说2 Gập 折

说2 (6,43)→(40,63)

#3 / 9

说3 Chấm 点

说3 (48,15)→(55,23)

#4 / 9

说4 Phẩy 撇

说4 (72,6)→(63,23)

#5 / 9

说5 Sổ 竖

说5 (44,33)→(50,53)

#6 / 9

说6 Mác 捺

说6 (48,33)→(68,44)

#7 / 9

说7 Ngang 横

说7 (52,51)→(73,47)

#8 / 9

说8 Phẩy 撇

说8 (49,58)→(33,85)

#9 / 9

说9 Mác 捺

说9 (60,50)→(91,65)

Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (说 = ⿰讠兑)

Kết cấu Trái-Phải: bên trái là bộ Ngôn (讠) thu gọn từ chữ Ngôn (言) biểu thị hoạt động đàm thoại; bên phải là chữ Đoài (兑 - quẻ Đoài trong Kinh Dịch tượng trưng cho đầm nước và niềm hân hoan khi trao đổi tư tưởng qua ngôn từ). Ý nghĩa kết hợp là dùng ngôn ngữ chân thành để giãi bày sự việc, thảo luận lý lẽ hoặc thuyết phục tha nhân.

⿰讠兑 → 讠 + 兑 (⿰)

Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 说

Bộ Ngôn bên trái viết thanh thoát, chỉ chiếm khoảng 35% bề ngang ô lưới; chữ Đoài bên phải chiếm 65% với phần đỉnh là Chấm trái nghiêng vào trong và Phẩy ngắn phải (丷), phần thân là bộ Khẩu (口) hơi thu nhỏ, và phần chân là bộ Nhi (儿) tỏa rộng nâng đỡ toàn thể chữ.

Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 说

Hai nét trên cùng của chữ Đoài là cặp nét chụm đầu vào nhau (丷: Chấm trái + Phẩy phải), tuyệt đối không viết tõe ra ngoài như chữ Bát (八); nét chân phải của chữ Nhi (儿) là nét Sổ cong móc (竖弯钩) uốn góc mượt mà rồi hất thẳng đứng lên trên chứ không viết gập thô cứng.

Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 说

说话shuōhuà

nói chuyện, trò chuyện

说明shuōmíng

giải thích, hướng dẫn sử dụng

小说xiǎoshuō

tiểu thuyết

听说tīngshuō

nghe nói

说实话 (說實話)shuō shí huà

Thuyết Thật Thoại · ⿰讠兑 · ⿱宀头 · ⿰讠舌

说法 (說法)shuō fǎ

Thuyết Pháp · ⿰讠兑 · ⿰氵去

再说 (再說)zài shuō

Tái Thuyết · ⿱一冉 · ⿰讠兑

比如说 (比如說)bǐ rú shuō

Tỉ Như Thuyết · ⿰匕匕 · ⿰女口 · ⿰讠兑

传说 (傳說)chuán shuō

Truyền Thuyết · ⿰亻专 · ⿰讠兑

也就是说 (也就是說)yě jiù shì shuō

Dã Tựu Thị Thuyết · ⿻?乚 · ⿰京尤 · ⿱日疋 · ⿰讠兑

Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 说 (shuō)

页面下方有详细的打印设置说明。

Yèmiàn xiàfāng yǒu xiángxì de dǎyìn shèzhì shuōmíng.

Phía dưới trang có hướng dẫn chi tiết về cách cài đặt in ấn.

她的中文说得既流利又标准。

Tā de Zhōngwén shuō de jì liúlì yòu biāozhǔn.

Cô ấy nói tiếng Trung vừa lưu loát vừa chuẩn xác.

讠 (说 · ⿰讠兑)