Bỏ qua để đến nội dung
帖
HanziWorksheetChinese Handwriting Studio
Chữ HSK 1 Hạng #190 · 7 Nét← Danh Mục Thứ Tự Nét

Cách Viết Chữ 听 (tīng · Hán Việt: Thính) — Thứ Tự 7 Nét & PDF

听 (tīng · Âm Hán Việt: Thính) — nghe, lắng nghe, vâng lời; lon (lượng từ, như một lon nước). Chữ giản thể: bên trái là bộ Khẩu (口), bên phải là bộ Cân (斤 - thay thế cho chữ Thính 聽 phồn thể gồm 22 nét).

Pinyin
tīng
Âm Hán Việt
Thính
Số Nét
7
Bộ Thủ
口
Chiết Tự IDS
⿰口斤
Phồn Thể
聽
听tīng · THÍNH
7 Nét

Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 听 (7 Bước)

Tạo Phiếu Luyện Chữ 听 Tùy Chỉnh →
#1 / 7口

听1 Sổ 竖

听1 (9,32)→(16,58)

#2 / 7口

听2 Mác 捺

听2 (14,32)→(26,46)

#3 / 7口

听3 Ngang 横

听3 (17,52)→(33,49)

#4 / 7

听4 Phẩy 撇

听4 (77,16)→(50,26)

#5 / 7

听5 Sổ 竖

听5 (41,24)→(24,83)

#6 / 7

听6 Ngang 横

听6 (48,42)→(88,38)

#7 / 7

听7 Sổ 竖

听7 (63,41)→(66,94)

Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (听 = ⿰口斤)

Chữ giản thể: bên trái là bộ Khẩu (口), bên phải là bộ Cân (斤 - thay thế cho chữ Thính 聽 phồn thể gồm 22 nét).

⿰口斤 → 口 + 斤 (⿰)

Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 听

Giữ bộ Khẩu (口) nhỏ ở nửa trên bên trái; ở bộ Cân (斤) bên phải, viết nét Phẩy ngang trên đỉnh trước → Sổ phẩy trái → Ngang → Sổ thẳng đứng cuối cùng.

Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 听

Ở phần chữ Cân (斤) bên phải, đầu trái của nét Ngang chạm vừa khít vào thân nét Sổ phẩy, không thò dài sang bên trái.

Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 听

听说tīngshuō

nghe nói; kỹ năng nghe nói

听写tīngxiě

nghe viết chính tả

好听hǎotīng

êm tai, hay (nhạc/giọng)

听力tīnglì

kỹ năng nghe hiểu, thính lực

听众tīngzhòng

thính giả, người nghe đài

倾听qīngtīng

lắng nghe chăm chú

听到 (聽到)tīng dào

Thính Đáo · ⿰口斤 · ⿰至刂

听见 (聽見)tīng jiàn

Thính Kiến · ⿰口斤 · ⿵冂儿

听取 (聽取)tīng qǔ

Thính Thủ · ⿰口斤 · ⿰耳又

听话 (聽話)tīng huà

Thính Thoại · ⿰口斤 · ⿰讠舌

打听 (打聽)dǎ ting

Đả Thính · ⿰扌丁 · ⿰口斤

收听 (收聽)shōu tīng

Thu Thính · ⿰丩攵 · ⿰口斤

Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 听 (tīng)

上课认真听讲能帮你记住每个字的发音。

Shàngkè rènzhēn tīngjiǎng néng bāng nǐ jìzhù měi gè zì de fāyīn.

Chăm chú nghe giảng trên lớp sẽ giúp bạn nhớ kỹ cách phát âm của từng chữ.

这首中文歌的旋律非常好听。

Zhè shǒu Zhōngwén gē de xuánlǜ fēicháng hǎotīng.

Giai điệu của bài hát tiếng Trung này vô cùng êm tai.

每天做十分钟听力练习对通过考试很有帮助。

Měitiān zuò shí fēnzhōng tīnglì liànxí duì tōngguò kǎoshì hěn yǒu bāngzhù.

Mỗi ngày dành mười phút luyện kỹ năng nghe hiểu sẽ giúp ích rất nhiều cho kỳ thi năng lực.

口 (听 · ⿰口斤)