Cách Viết Chữ 听 (tīng · Hán Việt: Thính) — Thứ Tự 7 Nét & PDF
听 (tīng · Âm Hán Việt: Thính) — nghe, lắng nghe, vâng lời; lon (lượng từ, như một lon nước). Chữ giản thể: bên trái là bộ Khẩu (口), bên phải là bộ Cân (斤 - thay thế cho chữ Thính 聽 phồn thể gồm 22 nét).
- Pinyin
- tīng
- Âm Hán Việt
- Thính
- Số Nét
- 7
- Bộ Thủ
- 口
- Chiết Tự IDS
- ⿰口斤
- Phồn Thể
- 聽
Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 听 (7 Bước)
Tạo Phiếu Luyện Chữ 听 Tùy Chỉnh →听1 Sổ 竖
听1 (9,32)→(16,58)
听2 Mác 捺
听2 (14,32)→(26,46)
听3 Ngang 横
听3 (17,52)→(33,49)
听4 Phẩy 撇
听4 (77,16)→(50,26)
听5 Sổ 竖
听5 (41,24)→(24,83)
听6 Ngang 横
听6 (48,42)→(88,38)
听7 Sổ 竖
听7 (63,41)→(66,94)
Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (听 = ⿰口斤)
Chữ giản thể: bên trái là bộ Khẩu (口), bên phải là bộ Cân (斤 - thay thế cho chữ Thính 聽 phồn thể gồm 22 nét).
⿰口斤 → 口 + 斤 (⿰)
Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 听
Giữ bộ Khẩu (口) nhỏ ở nửa trên bên trái; ở bộ Cân (斤) bên phải, viết nét Phẩy ngang trên đỉnh trước → Sổ phẩy trái → Ngang → Sổ thẳng đứng cuối cùng.
Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 听
Ở phần chữ Cân (斤) bên phải, đầu trái của nét Ngang chạm vừa khít vào thân nét Sổ phẩy, không thò dài sang bên trái.
Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 听
nghe nói; kỹ năng nghe nói
nghe viết chính tả
êm tai, hay (nhạc/giọng)
kỹ năng nghe hiểu, thính lực
thính giả, người nghe đài
lắng nghe chăm chú
Thính Đáo · ⿰口斤 · ⿰至刂
Thính Kiến · ⿰口斤 · ⿵冂儿
Thính Thủ · ⿰口斤 · ⿰耳又
Thính Thoại · ⿰口斤 · ⿰讠舌
Đả Thính · ⿰扌丁 · ⿰口斤
Thu Thính · ⿰丩攵 · ⿰口斤
Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 听 (tīng)
上课认真听讲能帮你记住每个字的发音。
Shàngkè rènzhēn tīngjiǎng néng bāng nǐ jìzhù měi gè zì de fāyīn.
Chăm chú nghe giảng trên lớp sẽ giúp bạn nhớ kỹ cách phát âm của từng chữ.
这首中文歌的旋律非常好听。
Zhè shǒu Zhōngwén gē de xuánlǜ fēicháng hǎotīng.
Giai điệu của bài hát tiếng Trung này vô cùng êm tai.
每天做十分钟听力练习对通过考试很有帮助。
Měitiān zuò shí fēnzhōng tīnglì liànxí duì tōngguò kǎoshì hěn yǒu bāngzhù.
Mỗi ngày dành mười phút luyện kỹ năng nghe hiểu sẽ giúp ích rất nhiều cho kỳ thi năng lực.