Bỏ qua để đến nội dung
帖
HanziWorksheetChinese Handwriting Studio
Chữ HSK 1 Hạng #31 · 7 Nét← Danh Mục Thứ Tự Nét

Cách Viết Chữ 来 (lái · Hán Việt: Lai) — Thứ Tự 7 Nét & PDF

来 (lái · Âm Hán Việt: Lai) — đến, tới, tương lai, từ trước tới nay. Nguyên gốc chữ Giáp Cốt vẽ cây lúa mì trĩu hạt; từ thời cổ đã được mượn để chỉ động từ phương hướng "đến / tới".

Pinyin
lái
Âm Hán Việt
Lai
Số Nét
7
Bộ Thủ
木
Chiết Tự IDS
⿻未丷
Phồn Thể
來
来lái · LAI
7 Nét

Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 来 (7 Bước)

Tạo Phiếu Luyện Chữ 来 Tùy Chỉnh →
#1 / 7

来1 Ngang 横

来1 (29,25)→(70,21)

#2 / 7

来2 Chấm 点

来2 (30,34)→(39,42)

#3 / 7

来3 Gập 折

来3 (64,28)→(56,41)

#4 / 7

来4 Ngang 横

来4 (16,52)→(84,50)

#5 / 7

来5 Sổ 竖

来5 (45,7)→(48,92)

#6 / 7

来6 Phẩy 撇

来6 (46,52)→(13,80)

#7 / 7

来7 Mác 捺

来7 (52,52)→(92,82)

Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (来 = ⿻未丷)

Nguyên gốc chữ Giáp Cốt vẽ cây lúa mì trĩu hạt; từ thời cổ đã được mượn để chỉ động từ phương hướng "đến / tới".

⿻未丷 → 未 + 丷 (⿻)

Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 来

Gồm 7 nét: Ngang trên → Chấm trái → Phẩy ngắn phải → Ngang dài ở giữa → Sổ thẳng đứng làm trục → Phẩy trái → Mác phải.

Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 来

Phải viết nét Ngang giữa (nét 4) và nét Sổ trục giữa (nét 5) TRƯỚC, hai chân Phẩy và Mác ở dưới cùng viết sau cùng.

Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 来

来到láidào

đến nơi, đặt chân tới

未来wèilái

tương lai, mai sau

原来yuánlái

thì ra, vốn dĩ

起来qǐlái

đứng dậy, bắt đầu

出来 (出來)chū lái

Xuất Lai · ⿱屮凵 · ⿻未丷

回来 (回來)huí lai

Hồi Lai · ⿴囗口 · ⿻未丷

下来 (下來)xià lai

Hạ Lai · ⿱一卜 · ⿻未丷

来自 (來自)lái zì

Lai Tự · ⿻未丷 · ⿻目?

带来 (帶來)dài lái

Đái Lai · ⿱卅⿱冖巾 · ⿻未丷

过来 (過來)guò lái

Quá Lai · ⿺辶寸 · ⿻未丷

Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 来 (lái)

欢迎来到我们的在线汉字字帖生成器。

Huānyíng láidào wǒmen de zàixiàn Hànzì zìtiè shēngchéngqì.

Chào mừng bạn đến với công cụ tạo phiếu luyện viết chữ Hán trực tuyến của chúng tôi.

坚持练字会让你的字迹越来越工整。

Jiānchí liànzì huì ràng nǐ de zìjì yuèláiyuè gōngzhěng.

Kiên trì luyện chữ sẽ giúp nét chữ của bạn ngày càng ngay ngắn.

木 (来 · ⿻未丷)