Cách Viết Chữ 来 (lái · Hán Việt: Lai) — Thứ Tự 7 Nét & PDF
来 (lái · Âm Hán Việt: Lai) — đến, tới, tương lai, từ trước tới nay. Nguyên gốc chữ Giáp Cốt vẽ cây lúa mì trĩu hạt; từ thời cổ đã được mượn để chỉ động từ phương hướng "đến / tới".
- Pinyin
- lái
- Âm Hán Việt
- Lai
- Số Nét
- 7
- Bộ Thủ
- 木
- Chiết Tự IDS
- ⿻未丷
- Phồn Thể
- 來
Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 来 (7 Bước)
Tạo Phiếu Luyện Chữ 来 Tùy Chỉnh →来1 Ngang 横
来1 (29,25)→(70,21)
来2 Chấm 点
来2 (30,34)→(39,42)
来3 Gập 折
来3 (64,28)→(56,41)
来4 Ngang 横
来4 (16,52)→(84,50)
来5 Sổ 竖
来5 (45,7)→(48,92)
来6 Phẩy 撇
来6 (46,52)→(13,80)
来7 Mác 捺
来7 (52,52)→(92,82)
Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (来 = ⿻未丷)
Nguyên gốc chữ Giáp Cốt vẽ cây lúa mì trĩu hạt; từ thời cổ đã được mượn để chỉ động từ phương hướng "đến / tới".
⿻未丷 → 未 + 丷 (⿻)
Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 来
Gồm 7 nét: Ngang trên → Chấm trái → Phẩy ngắn phải → Ngang dài ở giữa → Sổ thẳng đứng làm trục → Phẩy trái → Mác phải.
Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 来
Phải viết nét Ngang giữa (nét 4) và nét Sổ trục giữa (nét 5) TRƯỚC, hai chân Phẩy và Mác ở dưới cùng viết sau cùng.
Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 来
đến nơi, đặt chân tới
tương lai, mai sau
thì ra, vốn dĩ
đứng dậy, bắt đầu
Xuất Lai · ⿱屮凵 · ⿻未丷
Hồi Lai · ⿴囗口 · ⿻未丷
Hạ Lai · ⿱一卜 · ⿻未丷
Lai Tự · ⿻未丷 · ⿻目?
Đái Lai · ⿱卅⿱冖巾 · ⿻未丷
Quá Lai · ⿺辶寸 · ⿻未丷
Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 来 (lái)
欢迎来到我们的在线汉字字帖生成器。
Huānyíng láidào wǒmen de zàixiàn Hànzì zìtiè shēngchéngqì.
Chào mừng bạn đến với công cụ tạo phiếu luyện viết chữ Hán trực tuyến của chúng tôi.
坚持练字会让你的字迹越来越工整。
Jiānchí liànzì huì ràng nǐ de zìjì yuèláiyuè gōngzhěng.
Kiên trì luyện chữ sẽ giúp nét chữ của bạn ngày càng ngay ngắn.