Cách Viết Chữ 去 (qù · Hán Việt: Khứ) — Thứ Tự 5 Nét & PDF
去 (qù · Âm Hán Việt: Khứ) — đi, rời khỏi, loại bỏ, đã qua (năm ngoái). Phía trên là bộ Thổ (土 - mặt đất), phía dưới là bộ Khư/Tư (厶): biểu thị bước chân rời khỏi nơi ở để đi tới chỗ khác.
- Pinyin
- qù
- Âm Hán Việt
- Khứ
- Số Nét
- 5
- Bộ Thủ
- 厶
- Chiết Tự IDS
- ⿱土厶
- Phồn Thể
- 去
Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 去 (5 Bước)
Tạo Phiếu Luyện Chữ 去 Tùy Chỉnh →去1 Ngang 横
去1 (31,33)→(69,29)
去2 Sổ 竖
去2 (45,8)→(47,50)
去3 Ngang 横
去3 (8,56)→(92,51)
去4 Gập 折
去4 (44,54)→(65,76)
去5 Mác 捺
去5 (60,66)→(73,87)
Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (去 = ⿱土厶)
Phía trên là bộ Thổ (土 - mặt đất), phía dưới là bộ Khư/Tư (厶): biểu thị bước chân rời khỏi nơi ở để đi tới chỗ khác.
⿱土厶 → 土 + 厶 (⿱)
Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 去
Nét Ngang thứ hai (đáy của bộ Thổ 土) phải là nét dài nhất toàn chữ để làm đường phân cách vững; phần 厶 ở dưới đặt cân đối ngay dưới trục dọc.
Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 去
Nét Sổ của bộ Thổ (土) phía trên dừng ngay tại nét Ngang dài thứ hai, tuyệt đối KHÔNG đâm xuyên xuống phần 厶 bên dưới.
Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 去
năm ngoái
quá khứ, đi qua
đi về, trở về
bỏ đi, lược bỏ
đi ra ngoài
hướng đi, nơi đến
Hạ Khứ · ⿱一卜 · ⿱土厶
Thất Khứ · ⿻丿夫 · ⿱土厶
Tiến Khứ · ⿺辶井 · ⿱土厶
Thượng Khứ · ⿱⺊一 · ⿱土厶
Khán Thượng Khứ · ⿱手目 · ⿱⺊一 · ⿱土厶
Khứ Thế · ⿱土厶 · ⿻廿?
Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 去 (qù)
我打算明年去中国参观故宫和碑林。
Wǒ dǎsuàn míngnián qù Zhōngguó cānguān Gùgōng hé Bēilín.
Tôi dự định năm sau sẽ đi Trung Quốc tham quan Cố Cung và Rừng Bia Tây An.
在拼音里,声母 j、q、x 后面的 ü 要去掉两点。
Zài Pīnyīn lǐ, shēngmǔ j, q, x hòumiàn de ü yào qùdiào liǎng diǎn.
Trong Pinyin, nguyên âm ü khi đứng sau thanh mẫu j, q, x phải lược bỏ hai dấu chấm.
周末做完作业以后,他常去书店买中文书。
Zhōumò zuòwán zuòyè yǐhòu, tā cháng qù shūdiàn mǎi Zhōngwén shū.
Cuối tuần sau khi làm xong bài tập, cậu ấy thường ra hiệu sách mua sách tiếng Trung.