Cách Viết Chữ 好 (hǎo · Hán Việt: Hảo) — Thứ Tự 6 Nét & PDF
好 (hǎo · Âm Hán Việt: Hảo) — tốt, đẹp, khỏe, hay; thích (đọc là hào). Chữ Hội Ý ghép từ bộ Nữ (女 - người mẹ) bên trái và chữ Tử (子 - đứa con) bên phải, biểu thị sự tốt lành, viên mãn và hạnh phúc.
- Pinyin
- hǎo
- Âm Hán Việt
- Hảo
- Số Nét
- 6
- Bộ Thủ
- 女
- Chiết Tự IDS
- ⿰女子
- Phồn Thể
- 好
Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 好 (6 Bước)
Tạo Phiếu Luyện Chữ 好 Tùy Chỉnh →好1 Sổ 竖
好1 (28,11)→(41,75)
好2 Phẩy 撇
好2 (38,34)→(13,78)
好3 Ngang 横
好3 (6,43)→(37,39)
好4 Mác 捺
好4 (48,24)→(65,36)
好5 Sổ 竖
好5 (60,36)→(54,80)
好6 Ngang 横
好6 (44,50)→(94,48)
Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (好 = ⿰女子)
Chữ Hội Ý ghép từ bộ Nữ (女 - người mẹ) bên trái và chữ Tử (子 - đứa con) bên phải, biểu thị sự tốt lành, viên mãn và hạnh phúc.
⿰女子 → 女 + 子 (⿰)
Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 好
Khi bộ Nữ (女) đứng bên trái, nét thứ 3 chuyển thành nét Hất (提) dừng gọn ở mép phải bộ Nữ, tuyệt đối không đâm xuyên sang chữ Tử (子) bên phải.
Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 好
Đặt nét Ngang dài của chữ Tử (子) cao hơn một chút so với nét Hất của bộ Nữ để hai nửa trái-phải ôm khít vào nhau.
Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 好
xin chào
ngon miệng
đẹp mắt, hay
thân thiện, hữu nghị
tốt đẹp, tươi đẹp
hiếu học, ham học hỏi
Hảo Tượng · ⿰女子 · ⿰亻象
Hảo Hảo · ⿰女子 · ⿰女子
Tối Hảo · ⿱日取 · ⿰女子
Hảo Đa · ⿰女子 · ⿱夕夕
Hảo Vận · ⿰女子 · ⿺辶云
Lương Hảo · ⿱丶艮 · ⿰女子
Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 好 (hǎo)
老师说我的汉字写得越来越好看。
Lǎoshī shuō wǒ de Hànzì xiě de yuèláiyuè hǎokàn.
Thầy giáo nói chữ Hán của tôi viết ngày càng đẹp mắt.
这家饭店的北京烤鸭非常好吃。
Zhè jiā fàndiàn de Běijīng kǎoyā fēicháng hǎochī.
Món vịt quay Bắc Kinh của nhà hàng này vô cùng ngon miệng.
养成良好的握笔姿势对初学者至关重要。
Yǎngchéng liánghǎo de wòbǐ zīshì duì chūxuézhě zhìguān zhòngyào.
Rèn luyện tư thế cầm bút chuẩn xác đóng vai trò vô cùng quan trọng đối với người mới học.