Bỏ qua để đến nội dung
帖
HanziWorksheetChinese Handwriting Studio
Chữ HSK 1 Hạng #430 · 8 Nét← Danh Mục Thứ Tự Nét

Cách Viết Chữ 学 (xué · Hán Việt: Học) — Thứ Tự 8 Nét & PDF

学 (xué · Âm Hán Việt: Học) — học, học tập, trường học, ngành học (-học). Kết cấu Thượng-Trung-Hạ: trên cùng là 3 nét chấm (giản thể từ hai bàn tay dạy học trong chữ phồn thể 學), giữa là mái trường (冖), dưới cùng là đứa trẻ (子) đang học bài.

Pinyin
xué
Âm Hán Việt
Học
Số Nét
8
Bộ Thủ
子
Chiết Tự IDS
⿱⿱⺍冖子
Phồn Thể
學
学xué · HỌC
8 Nét

Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 学 (8 Bước)

Tạo Phiếu Luyện Chữ 学 Tùy Chỉnh →
#1 / 8

学1 Chấm 点

学1 (29,17)→(37,27)

#2 / 8

学2 Chấm 点

学2 (44,12)→(51,21)

#3 / 8

学3 Gập 折

学3 (67,9)→(58,25)

#4 / 8

学4 Sổ 竖

学4 (21,32)→(17,50)

#5 / 8

学5 Gập 折

学5 (24,35)→(71,42)

#6 / 8子

学6 Mác 捺

学6 (33,46)→(50,56)

#7 / 8子

学7 Gập 折

学7 (48,56)→(39,81)

#8 / 8子

学8 Ngang 横

学8 (16,63)→(88,62)

Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (学 = ⿱⿱⺍冖子)

Kết cấu Thượng-Trung-Hạ: trên cùng là 3 nét chấm (giản thể từ hai bàn tay dạy học trong chữ phồn thể 學), giữa là mái trường (冖), dưới cùng là đứa trẻ (子) đang học bài.

⿱⿱⺍冖子 → ⺍ + 冖 + 子 (⿱)

Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 学

Ba nét trên đỉnh viết theo thứ tự: Chấm trái → Chấm giữa → Phẩy ngắn bên phải; nét Ngang dài của chữ Tử (子) ở dưới mở rộng nhỉnh hơn mái 冖 để nâng đỡ toàn chữ.

Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 学

Không nhầm 3 chấm trên đỉnh chữ Học (学) với bộ Thảo đầu (艹).

Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 学

学习xuéxí

học tập, rèn luyện

学生xuésheng

học sinh, sinh viên

学校xuéxiào

trường học

自学zìxué

tự học

学者xuézhě

học giả, nhà nghiên cứu

奖学金jiǎngxuéjīn

học bổng khuyến khích học tập

大学 (大學)Dà xué

Đại Học · ⿻一人 · ⿱⿱⺍冖子

科学 (科學)kē xué

Khoa Học · ⿰禾斗 · ⿱⿱⺍冖子

同学 (同學)tóng xué

Đồng Học · ⿵凡口 · ⿱⿱⺍冖子

学会 (學會)xué huì

Học Hội · ⿱⿱⺍冖子 · ⿱人云

学院 (學院)xué yuàn

Học Viện · ⿱⿱⺍冖子 · ⿰阝完

上学 (上學)shàng xué

Thượng Học · ⿱⺊一 · ⿱⿱⺍冖子

Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 学 (xué)

这套字帖非常适合在家自学汉语。

Zhè tào zìtiè fēicháng shìhé zài jiā zìxué Hànyǔ.

Bộ phiếu luyện chữ này rất phù hợp để tự học tiếng Trung tại nhà.

学校里每个班都有中文书写课。

Xuéxiào lǐ měi gè bān dōu yǒu Zhōngwén shūxiě kè.

Mỗi lớp trong trường học đều có tiết tập viết chữ Trung Quốc.

她通过 HSK 六级考试后申请到了中国大学的奖学金。

Tā tōngguò HSK liù jí kǎoshì hòu shēnqǐng dào le Zhōngguó dàxué de jiǎngxuéjīn.

Sau khi thi đỗ kỳ thi HSK cấp 6, cô ấy đã nộp đơn xin được học bổng của một trường đại học Trung Quốc.

子 (学 · ⿱⿱⺍冖子)