Cách Viết Chữ 水 (shuǐ · Hán Việt: Thủy) — Thứ Tự 4 Nét & PDF
水 (shuǐ · Âm Hán Việt: Thủy) — nước, sông ngòi, chất lỏng (bộ Thủy). Chữ tượng hình dòng suối chảy ở giữa với những gợn nước hai bên. Khi làm bộ thủ đứng bên trái, chữ 水 biến thể thành 3 chấm thủy (氵).
- Pinyin
- shuǐ
- Âm Hán Việt
- Thủy
- Số Nét
- 4
- Bộ Thủ
- 水
- Chiết Tự IDS
- ⿻亅?
- Phồn Thể
- 水
Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 水 (4 Bước)
Tạo Phiếu Luyện Chữ 水 Tùy Chỉnh →水1 Gập 折
水1 (46,8)→(35,78)
水2 Sổ 竖
水2 (14,40)→(11,77)
水3 Gập 折
水3 (72,21)→(58,44)
水4 Mác 捺
水4 (53,39)→(97,70)
Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (水 = ⿻亅?)
Chữ tượng hình dòng suối chảy ở giữa với những gợn nước hai bên. Khi làm bộ thủ đứng bên trái, chữ 水 biến thể thành 3 chấm thủy (氵).
⿻亅? → 亅 (⿻)
Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 水
Áp dụng Quy tắc 7 (Giữa trước hai bên sau): viết nét Sổ móc (竖钩) ở chính giữa trước, tiếp theo là nét Ngang phẩy bên trái, rồi Phẩy ngắn trên phải và kết thúc bằng nét Mác.
Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 水
Giữ một khe thoáng rất nhỏ giữa đỉnh nét Ngang phẩy bên trái và trục Sổ móc ở giữa để chữ 水 thanh thoát, không bị dính mực.
Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 水
trái cây, hoa quả
uống nước
trình độ, mức độ
mực viết
Hương Thủy · ⿱禾日 · ⿻亅?
Thủy Nê · ⿻亅? · ⿰氵尼
Thủy Tinh · ⿻亅? · ⿱日⿰日日
Thủy Diện · ⿻亅? · ⿱??
Nhiệt Thủy · ⿱执灬 · ⿻亅?
Thủy Chuẩn · ⿻亅? · ⿰冫隹
Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 水 (shuǐ)
每天早上起床后要先喝一杯温水。
Měitiān zǎoshang qǐchuáng hòu yào xiān hē yì bēi wēnshuǐ.
Mỗi buổi sáng sau khi thức dậy nên uống một cốc nước ấm trước tiên.
多读多写能很快提高你的汉语水平。
Duō dú duō xiě néng hěn kuài tígāo nǐ de Hànyǔ shuǐpíng.
Đọc nhiều và viết nhiều sẽ giúp nâng cao trình độ tiếng Trung của bạn rất nhanh.