Bỏ qua để đến nội dung
帖
HanziWorksheetChinese Handwriting Studio
Chữ HSK 1 Hạng #19 · 2 Nét← Danh Mục Thứ Tự Nét

Cách Viết Chữ 人 (rén · Hán Việt: Nhân) — Thứ Tự 2 Nét & PDF

人 (rén · Âm Hán Việt: Nhân) — người, con người, nhân loại (bộ Nhân). Chữ tượng hình bắt nguồn từ văn tự giáp cốt khắc họa bóng dáng một con người đứng nhìn nghiêng, hai chân sải bước vững chãi trên mặt đất để lao động và tiến về phía trước. Khi đứng độc lập, chữ mang ý nghĩa nhân loại, nhân cách; khi ghép làm thành phần bên trái của các chữ khác, chữ chuyển dạng thành bộ Nhân đứng (亻 - đan nhân bàng như trong chữ 你, 他, 作).

Pinyin
rén
Âm Hán Việt
Nhân
Số Nét
2
Bộ Thủ
人
Chiết Tự IDS
?
Phồn Thể
人
人rén · NHÂN
2 Nét

Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 人 (2 Bước)

Tạo Phiếu Luyện Chữ 人 Tùy Chỉnh →
#1 / 2

人1 Phẩy 撇

人1 (47,16)→(7,79)

#2 / 2

人2 Mác 捺

人2 (46,41)→(96,79)

Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (人 = ?)

Chữ tượng hình bắt nguồn từ văn tự giáp cốt khắc họa bóng dáng một con người đứng nhìn nghiêng, hai chân sải bước vững chãi trên mặt đất để lao động và tiến về phía trước. Khi đứng độc lập, chữ mang ý nghĩa nhân loại, nhân cách; khi ghép làm thành phần bên trái của các chữ khác, chữ chuyển dạng thành bộ Nhân đứng (亻 - đan nhân bàng như trong chữ 你, 他, 作).

Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 人

Kỹ thuật viết chữ Nhân dựa trên sự tương hỗ lực bút giữa hai nét cơ bản: khởi bút nét Phẩy (撇) ngay trên đường phân giác dọc cách đỉnh ô chừng 15%, quét vòng sang góc trái dưới theo góc nghiêng 45 độ; nét Mác (捺) tì nhẹ vào thân nét Phẩy tại vị trí ngang ngực, miết bút đậm dần rồi nhấc nhẹ tạo chân mác bằng phẳng vững chãi ở góc phải dưới.

Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 人

Quy tắc vàng phân biệt ba chữ hình dáng tương đồng: chữ Nhân (人) có nét Phẩy vươn cao che chở nét Mác; nếu nét Mác vươn cao hơn nét Phẩy sẽ trở thành chữ Nhập (入 - đi vào); nếu hai đầu nét tách rời nhau không giao nhau sẽ tạo thành chữ Bát (八 - số tám).

Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 人

人们rénmen

mọi người, người ta

家人jiārén

người nhà, gia đình

客人kèrén

khách khứa

人生rénshēng

nhân sinh, cuộc đời

女人nǚ rén

Nữ Nhân · ? · ?

别人 (別人)bié ren

Biệt Nhân · ⿰另刂 · ?

男人nán rén

Nam Nhân · ⿱田力 · ?

有人yǒu rén

Hữu Nhân · ⿸?月 · ?

个人 (個人)gè rén

Cá Nhân · ⿱人丨 · ?

人员 (人員)rén yuán

Nhân Viên · ? · ⿱口贝

Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 人 (rén)

今天家里来了几位重要的客人。

Jīntiān jiālǐ lái le jǐ wèi zhòngyào de kèrén.

Hôm nay ở nhà có mấy vị khách quan trọng ghé thăm.

写字如做人,每一笔都要端正。

Xiězì rú zuòrén, měi yì bǐ dōu yào duānzhèng.

Viết chữ cũng như làm người, mỗi một nét đều phải ngay ngắn đàng hoàng.

人 (人 · ?)