Bỏ qua để đến nội dung
帖
HanziWorksheetChinese Handwriting Studio
Chữ HSK 1 Hạng #13422 · 5 Nét← Danh Mục Thứ Tự Nét

Cách Viết Chữ 汉 (hàn · Hán Việt: Hán) — Thứ Tự 5 Nét & PDF

汉 (hàn · Âm Hán Việt: Hán) — nhà Hán, dân tộc Hán, tiếng Hán. Bên trái là bộ Thủy (氵 - bắt nguồn từ dòng sông Hán Thủy), bên phải giản thể thành chữ Hựu (又).

Pinyin
hàn
Âm Hán Việt
Hán
Số Nét
5
Bộ Thủ
氵
Chiết Tự IDS
⿰氵又
Phồn Thể
漢
汉hàn · HÁN
5 Nét

Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 汉 (5 Bước)

Tạo Phiếu Luyện Chữ 汉 Tùy Chỉnh →
#1 / 5氵

汉1 Chấm 点

汉1 (23,13)→(33,21)

#2 / 5氵

汉2 Chấm 点

汉2 (13,32)→(23,40)

#3 / 5氵

汉3 Hất 提

汉3 (19,84)→(33,47)

#4 / 5

汉4 Sổ 竖

汉4 (36,30)→(29,82)

#5 / 5

汉5 Mác 捺

汉5 (38,41)→(94,82)

Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (汉 = ⿰氵又)

Bên trái là bộ Thủy (氵 - bắt nguồn từ dòng sông Hán Thủy), bên phải giản thể thành chữ Hựu (又).

⿰氵又 → 氵 + 又 (⿰)

Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 汉

Ba chấm thủy (氵) bên trái xếp hơi vòng cung chiếm 30% chiều ngang; chữ Hựu (又) bên phải kéo nét Mác vươn dài xuống góc dưới bên phải để giữ thăng bằng.

Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 汉

Nét thứ 3 của bộ Thủy (氵) là nét Hất (Tí) hướng mũi nhọn lên đỉnh chữ 又, không phải nét sổ kéo xuống.

Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 汉

汉语Hànyǔ

tiếng Hán, Hán ngữ

汉字Hànzì

chữ Hán

汉越音Hàn-Yuè yīn

âm Hán Việt

好汉hǎohàn

hảo hán, người dũng cảm

老汉 (老漢)lǎo hàn

Lão Hán · ⿱耂匕 · ⿰氵又

Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 汉 (hàn)

越南学习者可以利用汉越音快速记忆汉语词汇。

Yuènán xuéxízhě kěyǐ lìyòng Hàn-Yuè yīn kuàisù jìyì Hànyǔ cíhuì.

Người học Việt Nam có thể tận dụng âm Hán Việt để ghi nhớ từ vựng tiếng Trung nhanh chóng.

他已经掌握了三百个一级汉字。

Tā yǐjīng zhǎngwò le sānbǎi gè yī jí Hànzì.

Anh ấy đã nắm vững ba trăm chữ Hán cấp độ 1.

氵 (汉 · ⿰氵又)