Bỏ qua để đến nội dung
帖
HanziWorksheetChinese Handwriting Studio
Chữ HSK 2 Hạng #599 · 5 Nét← Danh Mục Thứ Tự Nét

Cách Viết Chữ 永 (yǒng · Hán Việt: Vĩnh) — Thứ Tự 5 Nét & PDF

永 (yǒng · Âm Hán Việt: Vĩnh) — vĩnh cửu, mãi mãi, dài lâu (chữ mẫu của Vĩnh Tự Bát Pháp). Chữ tượng hình dòng nước chảy dài vô tận. Từ thời Tấn - Đường, các nhà thư pháp đã chọn chữ Vĩnh (永) làm bài tập chuẩn mực vì hội tụ đủ 8 nét bút cơ bản.

Pinyin
yǒng
Âm Hán Việt
Vĩnh
Số Nét
5
Bộ Thủ
水
Chiết Tự IDS
⿱?水
Phồn Thể
永
永yǒng · VĨNH
5 Nét

Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 永 (5 Bước)

Tạo Phiếu Luyện Chữ 永 Tùy Chỉnh →
#1 / 5

永1 Chấm 点

永1 (42,7)→(53,16)

#2 / 5水

永2 Gập 折

永2 (30,31)→(35,80)

#3 / 5水

永3 Gập 折

永3 (11,50)→(12,80)

#4 / 5水

永4 Phẩy 撇

永4 (71,27)→(56,47)

#5 / 5水

永5 Mác 捺

永5 (52,45)→(93,74)

Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (永 = ⿱?水)

Chữ tượng hình dòng nước chảy dài vô tận. Từ thời Tấn - Đường, các nhà thư pháp đã chọn chữ Vĩnh (永) làm bài tập chuẩn mực vì hội tụ đủ 8 nét bút cơ bản.

⿱?水 → 水 (⿱)

Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 永

Đặt nét Chấm đầu tiên nằm đúng trục dọc giữa ô; kéo nét Sổ móc ở giữa thẳng tắp làm cột trụ rồi mới viết cánh trái (Ngang phẩy) và cánh phải (Phẩy mác).

Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 永

Không tách nét thứ 2 (Ngang gập móc) thành hai nét rời: đoạn ngang ngắn, trục sổ dọc và móc đáy được viết liền trong 1 lần đặt bút (tổng cộng chữ 永 có 5 nét).

Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 永

永远yǒngyuǎn

mãi mãi, vĩnh viễn

永恒yǒnghéng

vĩnh hằng, bất diệt

永字八法Yǒngzì Bāfǎ

Vĩnh Tự Bát Pháp (8 phép bút pháp cổ điển)

永久yǒngjiǔ

vĩnh cửu, lâu bền

一劳永逸yī láo yǒng yì

một lần vất vả nhàn nhã dài lâu

永不放弃yǒng bú fàngqì

không bao giờ bỏ cuộc, kiên định tới cùng

永垂不朽yǒng chuí bù xiǔ

vĩnh viễn lưu danh muôn thuở, bất hủ

隽永juànyǒng

sâu sắc, ý vị ngân vang dư âm

永生难忘yǒngshēng nánwàng

suốt đời khắc cốt ghi tâm khó quên

永不yǒng bù

Vĩnh Bất · ⿱?水 · ⿱一?

Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 永 (yǒng)

学习书法通常从描写永字开始。

Xuéxí shūfǎ tōngcháng cóng miáoxiě yǒng zì kāishǐ.

Học thư pháp thường bắt đầu từ việc tô luyện chữ Vĩnh (永).

真正的朋友会永远互相支持。

Zhēnzhèng de péngyou huì yǒngyuǎn hùxiāng zhīchí.

Những người bạn chân thành sẽ mãi mãi ủng hộ lẫn nhau.

兰亭序开篇的第一个字就是永字,包含了八种基本笔法。

Lántíng Xù kāipiān de dì-yī gè zì jiùshì yǒng zì, bāohán le bā zhǒng jīběn bǐfǎ.

Chữ đầu tiên mở màn tác phẩm Lan Đình Tự chính là chữ Vĩnh, hội tụ trọn vẹn tám kỹ thuật vận bút nền tảng.

水 (永 · ⿱?水)