Cách Viết Chữ 我 (wǒ · Hán Việt: Ngã) — Thứ Tự 7 Nét & PDF
我 (wǒ · Âm Hán Việt: Ngã) — tôi, ta, mình (đại từ ngôi thứ nhất). Nguyên gốc chữ Giáp Cốt vẽ một loại binh khí có răng cưa gắn với bộ Qua (戈); từ thời cổ đại đã được mượn để chỉ đại từ ngôi thứ nhất "tôi / ta".
- Pinyin
- wǒ
- Âm Hán Việt
- Ngã
- Số Nét
- 7
- Bộ Thủ
- 戈
- Chiết Tự IDS
- ⿰扌戈
- Phồn Thể
- 我
Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 我 (7 Bước)
Tạo Phiếu Luyện Chữ 我 Tùy Chỉnh →我1 Phẩy 撇
我1 (45,27)→(20,37)
我2 Ngang 横
我2 (17,48)→(72,38)
我3 Gập 折
我3 (32,34)→(24,77)
我4 Ngang 横
我4 (10,68)→(48,55)
我5 Gập 折
我5 (48,9)→(87,71)
我6 Phẩy 撇
我6 (71,48)→(44,75)
我7 Chấm 点
我7 (64,19)→(76,26)
Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (我 = ⿰扌戈)
Nguyên gốc chữ Giáp Cốt vẽ một loại binh khí có răng cưa gắn với bộ Qua (戈); từ thời cổ đại đã được mượn để chỉ đại từ ngôi thứ nhất "tôi / ta".
⿰扌戈 → 扌 + 戈 (⿰)
Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 我
Viết nét Phẩy ngắn nằm ngang bên trái trước, sau đó kéo nét Ngang dài xuyên qua cả hai nửa; nét Nghiêng móc (斜钩) bên phải cần vươn dài và thấp hơn nét Sổ móc bên trái.
Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 我
Phải viết nét Nghiêng móc dài (nét 5) TRƯỚC, sau đó mới viết nét Phẩy cắt ngang (nét 6) và chấm nét Điểm trên góc phải (nét 7) cuối cùng.
Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 我
chúng tôi, chúng ta
bản thân, tự mình
nhà tôi, gia đình tôi
quên mình, say sưa
Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 我 (wǒ)
我和同学们一起练习汉字笔顺。
Wǒ hé tóngxuémen yìqǐ liànxí Hànzì bǐshùn.
Tôi cùng các bạn học luyện tập thứ tự nét chữ Hán.
请给我一张米字格练习纸。
Qǐng gěi wǒ yì zhāng mǐzìgé liànxízhǐ.
Xin hãy đưa cho tôi một tờ giấy luyện viết Mễ Tự Cách.