Cách Viết Chữ 心 (xīn · Hán Việt: Tâm) — Thứ Tự 4 Nét & PDF
心 (xīn · Âm Hán Việt: Tâm) — trái tim, tấm lòng, tâm trí, trung tâm (bộ Tâm). Chữ tượng hình trái tim với các ngăn tim. Khi đứng bên trái chữ ghép sẽ biến thành bộ Tâm đứng (忄), khi đứng dưới đáy vẫn giữ nguyên hình chữ Tâm (心).
- Pinyin
- xīn
- Âm Hán Việt
- Tâm
- Số Nét
- 4
- Bộ Thủ
- 心
- Chiết Tự IDS
- ?
- Phồn Thể
- 心
Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 心 (4 Bước)
Tạo Phiếu Luyện Chữ 心 Tùy Chỉnh →心1 Sổ 竖
心1 (18,43)→(13,65)
心2 Gập 折
心2 (30,42)→(67,50)
心3 Mác 捺
心3 (42,23)→(53,36)
心4 Mác 捺
心4 (74,29)→(89,43)
Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (心 = ?)
Chữ tượng hình trái tim với các ngăn tim. Khi đứng bên trái chữ ghép sẽ biến thành bộ Tâm đứng (忄), khi đứng dưới đáy vẫn giữ nguyên hình chữ Tâm (心).
Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 心
Gồm 4 nét: 1. Chấm trái nghiêng xuống, 2. Nét Nằm móc (卧钩 - uốn cong thoải dưới đáy rồi móc hướng về tâm chữ), 3. Chấm giữa nằm trong lòng móc, 4. Chấm phải ngoài cùng.
Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 心
Ba nét chấm (trái, giữa, phải) nên xếp trên một đường chéo hơi nâng dần lên từ trái sang phải để chữ Tâm (心) có thần thái sinh động.
Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 心
vui vẻ, hào hứng
cẩn thận
quan tâm, chăm sóc
kiên nhẫn, nhẫn nại
Đam Tâm · ⿰扌旦 · ?
Trung Tâm · ⿻口丨 · ?
Tâm Lí · ? · ⿰王里
Tâm Lý · ? · ⿱田土
Tâm Tình · ? · ⿰忄青
Nội Tâm · ⿻冂人 · ?
Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 心 (xīn)
练习书法最能培养一个人的耐心与专注。
Liànxí shūfǎ zuì néng péiyǎng yí gè rén de nàixīn yǔ zhuānzhù.
Luyện thư pháp là cách tốt nhất để rèn luyện sự kiên nhẫn và tập trung của một người.
看到自己写的汉字工整漂亮,心里非常开心。
Kàndào zìjǐ xiě de Hànzì gōngzhěng piàoliang, xīnlǐ fēicháng kāixīn.
Nhìn thấy những chữ Hán tự tay mình viết ngay ngắn đẹp đẽ, trong lòng rất đỗi vui mừng.