Cách Viết Chữ 喝 (hē · Hán Việt: Hát) — Thứ Tự 12 Nét & PDF
喝 (hē · Âm Hán Việt: Hát) — uống (nước, trà); hô to (đọc là hè). Bên trái là bộ Khẩu (口 - miệng uống), bên phải là chữ Hạt (曷 - gồm bộ Nhật 日 ở trên và khung Bao 勹 ở dưới).
- Pinyin
- hē
- Âm Hán Việt
- Hát
- Số Nét
- 12
- Bộ Thủ
- 口
- Chiết Tự IDS
- ⿰口曷
- Phồn Thể
- 喝
Quỹ Đạo Từng Nét Chữ 喝 (12 Bước)
Tạo Phiếu Luyện Chữ 喝 Tùy Chỉnh →喝1 Sổ 竖
喝1 (10,30)→(17,57)
喝2 Mác 捺
喝2 (16,32)→(27,44)
喝3 Chấm 点
喝3 (18,50)→(32,47)
喝4 Sổ 竖
喝4 (43,13)→(51,36)
喝5 Mác 捺
喝5 (47,14)→(67,33)
喝6 Chấm 点
喝6 (51,24)→(66,22)
喝7 Chấm 点
喝7 (52,34)→(66,31)
喝8 Phẩy 撇
喝8 (49,37)→(41,51)
喝9 Gập 折
喝9 (47,48)→(64,81)
喝10 Gập 折
喝10 (57,49)→(46,68)
喝11 Chấm 点
喝11 (59,58)→(70,65)
喝12 Gập 折
喝12 (38,54)→(72,75)
Nguồn Gốc & Cấu Trúc Chiết Tự (喝 = ⿰口曷)
Bên trái là bộ Khẩu (口 - miệng uống), bên phải là chữ Hạt (曷 - gồm bộ Nhật 日 ở trên và khung Bao 勹 ở dưới).
⿰口曷 → 口 + 曷 (⿰)
Tỉ Lệ Thư Pháp & Hướng Dẫn Căn Ô Cho Chữ 喝
Chữ có 12 nét: bộ Khẩu (口) bên trái viết nhỏ và cao; ở phần dưới bên phải, viết chữ Nhân/Chủy nhỏ bên trong rồi khóa bằng nét Sổ gập (竖折).
Lỗi Bút Thuận Thường Gặp Khi Viết Chữ 喝
Mẹo phân biệt chữ 喝 (uống) và chữ 渴 (khát): Uống (喝) phải dùng Miệng (bộ Khẩu 口), còn Khát (渴) thì cần Nước (bộ Thủy 氵).
Từ Ghép HSK Cốt Lõi Với Chữ 喝
uống trà, thưởng trà
uống nước
húp canh, uống súp
ăn uống
Hát Thái · ⿰口曷 · ⿰采彡
Ngật Hát Ngoạn Nhạo · ⿰口乞 · ⿰口曷 · ⿰王元 · ⿻⿱丿?小
Câu Ví Dụ Sử Dụng Chữ 喝 (hē)
爷爷喜欢一边喝茶一边练习毛笔字。
Yéye xǐhuan yìbiān hē chá yìbiān liànxí máobǐzì.
Ông nội thích vừa uống trà vừa luyện viết chữ bút lông.
天气热的时候要注意多喝水。
Tiānqì rè de shíhou yào zhùyì duō hē shuǐ.
Khi thời tiết nóng bức cần chú ý uống nhiều nước.